0102030405
Cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời PPP-6mm²
Tính năng sản phẩm

● Độ bền và độ tin cậy vô song
Giới thiệu cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời hiệu suất cao của chúng tôi, được thiết kế để đảm bảo hệ thống quang điện hoạt động trơn tru và đáng tin cậy. Những loại cáp này được chế tạo với độ bền và độ tin cậy cao nhất, khiến chúng trở thành thành phần thiết yếu cho hoạt động liền mạch của các thiết lập năng lượng mặt trời. Các dây dẫn hợp kim nhôm chất lượng cao được lựa chọn tỉ mỉ vì độ bền và khả năng chống ăn mòn đặc biệt của chúng, đảm bảo rằng cáp duy trì các đặc tính điện và cơ học trong thời gian dài. Cấu trúc chắc chắn này rất quan trọng để chịu được những thách thức của việc lắp đặt bên ngoài và nhiều điều kiện môi trường khác nhau, cuối cùng là bảo vệ hiệu suất lâu dài của hệ thống năng lượng mặt trời của bạn. Với cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời của chúng tôi, bạn có thể hoàn toàn tin tưởng vào khả năng phục hồi và tuổi thọ của hệ thống quang điện của mình, đảm bảo rằng hệ thống tiếp tục cung cấp năng lượng hiệu quả và bền vững trong nhiều năm tới.
● Kết nối hiệu quả cho hiệu suất tối ưu

● Giải pháp bền vững cho năng lượng tái tạo
Cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời là một ví dụ đáng chú ý về sự sáng tạo và nhạy cảm với môi trường trong quá trình tìm kiếm các giải pháp năng lượng bền vững. Cáp này giúp sử dụng năng lượng mặt trời hiệu quả hơn, giúp giảm lượng khí thải carbon và nhu cầu về các nguồn năng lượng không tái tạo nói chung. Đóng góp của nó trong việc cải thiện tuổi thọ và hiệu suất của các hệ thống quang điện nhấn mạnh tầm quan trọng của nó đối với việc mở rộng việc sử dụng năng lượng sạch, tái tạo.
Thông số sản phẩm

| Quy cách đóng gói | |||
| TÊN SẢN PHẨM | PPP11029A | TÀI LIỆU SỐ | PNTK-PP-002 |
| KÍCH CỠ | 1×6mm² | ||
| CƠ SỞ CHUẨN PPP11029A-2019 | |||
| ĐÁNH DẤU | PPP 11029A PV 1.5KVDC-AL 1×6mm² CHIẾT GIANG CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PNTECH | ||
| DẪN ĐẠO | VẬT LIỆU | Hợp kim nhôm | |
| SỰ THI CÔNG | (N/mm) | TS 84/0,3±0,015 | |
| Ở ĐÓ | (mm) | 3.2 | |
| CÁCH NHIỆT | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 4,7±0,1 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,7 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,53 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| VỎ KIẾM | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 6,4±0,2 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,8 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,58 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| HIỆU SUẤT ĐIỆN | ĐIỆN ÁP ĐỊNH MỨC | (V) | DC1.5KV |
| NHIỆT ĐỘ ĐÁNH GIÁ | (℃) | -40℃-90℃ | |
| ĐIỀU KIỆN. KHÁNG CỰ | (Ω/km, 20oC) | ≤5,23 | |
| INSU. SỨC CHỐNG CỰ | (MΩ.km,20℃) | ≥610 | |
| VOITAGE VỚI KIỂM TRA ĐỨNG | AC6.5KV hoặc DC15KV, 5 phút | ||
| ĐIỆN ÁP ĐIỆN CƠ SPARK | (KV) | 7 | |
| NHIỆT ĐỘ NGẮN MẠCH | ≤200℃/5 giây | ||
| TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CÁCH NHIỆT | ĐỘ BỀN KÉO TỐI THIỂU | (N/mm²) | ≥8.0 |
| TỶ LỆ KÉO DÀI TỐI THIỂU | (%) | ≥125 | |
| KIỂM TRA NGỌN LỬA | EN60332-1-2 | ||
| TUỔI THỌ PHỤC VỤ LÝ THUYẾT | (năm) | 25 | |
| BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Tiêu chuẩn ROHS2.0 | ||
| Quy cách đóng gói | Số lượng đóng gói: 100m, 500m | ||


Gửi Email
WhatsApp 
