0102030405
Cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời PPP-4mm²
Tính năng sản phẩm

● Độ bền và độ tin cậy vô song
Thiết kế của cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời được thiết kế để mang lại độ bền và độ tin cậy đặc biệt, khiến nó trở thành một tài sản không thể thiếu cho hoạt động liền mạch của các hệ thống quang điện. Các dây dẫn hợp kim nhôm chất lượng cao của nó được lựa chọn đặc biệt vì độ bền và khả năng chống ăn mòn, đảm bảo rằng cáp giữ được các đặc tính điện và cơ học trong thời gian dài. Khả năng phục hồi này rất cần thiết để chịu được sự khắc nghiệt của việc lắp đặt ngoài trời và tiếp xúc với các điều kiện môi trường khác nhau, do đó đảm bảo hiệu suất lâu dài của hệ thống quang điện.
● Kết nối hiệu quả cho hiệu suất tối ưu

● Giải pháp bền vững cho năng lượng tái tạo
Trong quá trình theo đuổi các giải pháp năng lượng bền vững, cáp hợp kim nhôm quang điện mặt trời nổi bật như một minh chứng cho sự đổi mới và ý thức bảo vệ môi trường. Bằng cách cho phép khai thác hiệu quả năng lượng mặt trời, loại cáp này góp phần giảm tổng thể lượng khí thải carbon và sự phụ thuộc vào các nguồn năng lượng không tái tạo. Vai trò của nó trong việc nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của các hệ thống quang điện càng nhấn mạnh thêm tầm quan trọng của nó trong việc thúc đẩy việc áp dụng năng lượng sạch, tái tạo.
Thông số sản phẩm
| Quy cách đóng gói | |||
| TÊN SẢN PHẨM | PPP11029A | TÀI LIỆU SỐ | PNTK-PP-001 |
| KÍCH CỠ | 1×4mm² | ||
| CƠ SỞ CHUẨN PPP11029A-2019 | |||
| ĐÁNH DẤU | PPP 11029A PV 1.5KVDC-AL 1×4mm² CHIẾT GIANG CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PNTECH | ||
| DẪN ĐẠO | VẬT LIỆU | Hợp kim nhôm | |
| SỰ THI CÔNG | (N/mm) | TS 56/0,3±0,015 | |
| Ở ĐÓ | (mm) | 2.6 | |
| CÁCH NHIỆT | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 4.0±0.1 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,7 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,53 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| VỎ KIẾM | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 5,6±0,2 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,8 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,58 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| HIỆU SUẤT ĐIỆN | ĐIỆN ÁP ĐỊNH MỨC | (V) | DC1.5KV |
| NHIỆT ĐỘ ĐÁNH GIÁ | (℃) | -40℃-90℃ | |
| ĐIỀU KIỆN. KHÁNG CỰ | (Ω/km, 20oC) | ≤7,85 | |
| INSU. SỨC CHỐNG CỰ | (MΩ.km,20℃) | ≥709 | |
| VOITAGE VỚI KIỂM TRA ĐỨNG | AC6.5KV hoặc DC15KV, 5 phút | ||
| ĐIỆN ÁP ĐIỆN CƠ SPARK | (KV) | 7 | |
| NHIỆT ĐỘ NGẮN MẠCH | ≤200℃/5 giây | ||
| TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CÁCH NHIỆT | ĐỘ BỀN KÉO TỐI THIỂU | (N/mm²) | ≥8.0 |
| TỶ LỆ KÉO DÀI TỐI THIỂU | (%) | ≥125 | |
| KIỂM TRA NGỌN LỬA | EN60332-1-2 | ||
| TUỔI THỌ PHỤC VỤ LÝ THUYẾT | (năm) | 25 | |
| BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Tiêu chuẩn ROHS2.0 | ||
| Quy cách đóng gói | Số lượng đóng gói: 100m, 500m | ||


Gửi Email
WhatsApp 
