0102030405
Cáp quang điện mặt trời cách điện H1Z2Z2-K 1*6mm2
Tính năng sản phẩm

● Khả năng chống chịu với nhiệt độ và các yếu tố môi trường
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K được thiết kế để chịu được nhiệt độ khắc nghiệt và điều kiện môi trường, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng năng lượng mặt trời. Cho dù là nhiệt độ cao, lạnh hay tiếp xúc với bức xạ UV, loại cáp này được thiết kế để duy trì hiệu suất và tính toàn vẹn theo thời gian. Khả năng chống chịu này đảm bảo rằng cáp có thể hoạt động hiệu quả và đáng tin cậy, ngay cả trong điều kiện ngoài trời đầy thách thức.
● Độ bền và tuổi thọ

● Truyền tải điện năng đáng tin cậy
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K được thiết kế để tạo điều kiện truyền tải điện hiệu quả trong các hệ thống năng lượng mặt trời. Điện trở thấp và độ dẫn điện cao đảm bảo tổn thất điện năng tối thiểu, tối đa hóa sản lượng điện của hệ thống. Độ tin cậy trong truyền tải điện này rất quan trọng để đảm bảo các tấm pin mặt trời có thể cung cấp điện liên tục cho lưới điện hoặc hệ thống lưu trữ.
● Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành về an toàn và hiệu suất, mang đến cho người dùng sự tin tưởng rằng sản phẩm tuân thủ các yêu cầu về chất lượng và quy định cao nhất. Sự tuân thủ này đảm bảo rằng cáp phù hợp để sử dụng trong nhiều ứng dụng năng lượng mặt trời, mang đến sự an tâm cho cả người lắp đặt và người dùng cuối.
Tóm lại, cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K là giải pháp đáng tin cậy và bền bỉ cho các hệ thống năng lượng mặt trời, có khả năng chống chịu nhiệt độ và các yếu tố môi trường đặc biệt, đảm bảo tuổi thọ và độ tin cậy ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt nhất. Với cấu trúc chắc chắn, truyền tải điện đáng tin cậy và tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp, cáp này là lựa chọn đáng tin cậy để khai thác năng lượng mặt trời để tạo ra năng lượng tái tạo.
Thông số sản phẩm

| Quy cách đóng gói | |||
| TÊN SẢN PHẨM | H1Z2Z2-K | TÀI LIỆU SỐ | PNTK-H1-004 |
| KÍCH CỠ | 1×6mm² | ||
| CƠ SỞ TIÊU CHUẨN EN50618:2014 | |||
| ĐÁNH DẤU | PNTECH TUV EN50618:2014 H1Z2Z2-K 1×6 mm² AC1.0/1.0KV DC1.5KV CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PNTECH CHIẾT GIANG | ||
| DẪN ĐẠO | VẬT LIỆU | Đồng mạ thiếc | |
| SỰ THI CÔNG | (N/mm) | TS 84/0,285±0,015 | |
| Ở ĐÓ | (mm) | 3 | |
| CÁCH NHIỆT | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 4,5±0,1 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,7 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,53 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| VỎ KIẾM | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 6,1±0,2 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,8 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,58 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| HIỆU SUẤT ĐIỆN | ĐIỆN ÁP ĐỊNH MỨC | (V) | AC1.0/1.0KV DC1.5KV |
| NHIỆT ĐỘ ĐÁNH GIÁ | (℃) | -40℃-90℃ | |
| ĐIỀU KIỆN. KHÁNG CỰ | (Ω/km, 20oC) | ≤3,39 | |
| INSU. SỨC CHỐNG CỰ | (MΩ.km,20℃) | ≥500 | |
| VOITAGE VỚI KIỂM TRA ĐỨNG | AC6.5KV hoặc DC15KV, 5 phút | ||
| ĐIỆN ÁP ĐIỆN CƠ SPARK | (KV) | 7 | |
| NHIỆT ĐỘ NGẮN MẠCH | ≤200℃/5 giây | ||
| TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CÁCH NHIỆT | ĐỘ BỀN KÉO TỐI THIỂU | (N/mm²) | ≥8.0 |
| TỶ LỆ KÉO DÀI TỐI THIỂU | (%) | ≥125 | |
| KIỂM TRA NGỌN LỬA | EN60332-1-2 | ||
| TUỔI THỌ PHỤC VỤ LÝ THUYẾT | 25 năm | ||
| BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Tiêu chuẩn ROHS2.0 | ||
| Quy cách đóng gói | Số lượng đóng gói: 100m,200m,400m,1000m,2000m,4000m | ||


Gửi Email
WhatsApp 
