0102030405
Dây điện năng lượng mặt trời Pntech DC Twin Core 2X10mm2
Tính năng sản phẩm

● Độ bền và độ tin cậy
Độ bền đáng chú ý của cáp quang điện lõi đôi năng lượng mặt trời là một trong những đặc điểm chính của chúng. Những loại cáp này được sản xuất để chịu được những điều kiện khí hậu khắc nghiệt nhất vì chúng được chế tạo từ các dây dẫn bằng đồng thiếc cao cấp, chắc chắn. Ngay cả trong điều kiện ngoài trời khắc nghiệt, các đặc tính điện và cơ học của cáp sẽ không bị suy giảm theo thời gian nhờ vào đặc tính chống ăn mòn của dây dẫn bằng đồng thiếc. Khả năng phục hồi này rất cần thiết để đảm bảo hệ thống PV của bạn hoạt động lâu dài và mang lại sự an tâm cho người lắp đặt và chủ sở hữu hệ thống.
● Truyền tải điện năng hiệu quả

● Tuân thủ và bảo mật
Ngoài độ bền và hiệu quả, cáp quang điện lõi đôi năng lượng mặt trời đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành về an toàn và hiệu suất. Những loại cáp này tuân thủ các quy định và chứng nhận có liên quan, mang lại cho chủ sở hữu và người lắp đặt hệ thống sự an tâm khi biết rằng họ đang sử dụng các sản phẩm đã được thử nghiệm và chứng minh nghiêm ngặt. Sự nhấn mạnh vào tính an toàn và tuân thủ này nhấn mạnh cam kết của chúng tôi trong việc cung cấp một sản phẩm không chỉ có hiệu suất vượt trội mà còn ưu tiên sức khỏe của những người tham gia lắp đặt và vận hành hệ thống quang điện.
● Tính linh hoạt và khả năng thích ứng
Thông số sản phẩm

| Quy cách đóng gói | |||||
| TÊN SẢN PHẨM | 62930 IEC131 | TÀI LIỆU SỐ | PNTK-IE-005 | ||
| KÍCH CỠ | 2×10mm² | ||||
| CƠ SỞ TIÊU CHUẨN IEC 62930-2017 | |||||
| ĐÁNH DẤU | 62930 IEC 131 2×10mm² KHÔNG CÓ HALOGEN ÍT KHÓI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PNTECH ZHEJIANG | ||||
| DẪN ĐẠO | VẬT LIỆU | Đồng mạ thiếc | |||
| SỰ THI CÔNG | (N/mm) | TS 80/0,39±0,015 | |||
| Ở ĐÓ | (mm) | 4.0 | |||
| CÁCH NHIỆT | VẬT LIỆU | XLPO | |||
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 5,7±0,1 | |||
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,7 | |||
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,53 | |||
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||||
| VỎ KIẾM | VẬT LIỆU | XLPO | |||
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 7,5±0,2×15,4±0,4 | |||
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,8 | |||
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,58 | |||
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||||
| HIỆU SUẤT ĐIỆN | ĐIỆN ÁP ĐỊNH MỨC | (V) | AC1.0/1.0KV DC1.5KV | ||
| NHIỆT ĐỘ ĐÁNH GIÁ | (℃) | -40℃-90℃ | |||
| ĐIỀU KIỆN. KHÁNG CỰ | (Ω/km, 20oC) | ≤1,95 | |||
| INSU. SỨC CHỐNG CỰ | (MΩ.km,20℃) | ≥489 | |||
| VOITAGE VỚI KIỂM TRA ĐỨNG | AC6.5KV hoặc DC15KV, 5 phút | ||||
| ĐIỆN ÁP ĐIỆN CƠ SPARK | (KV) | 7 | |||
| NHIỆT ĐỘ NGẮN MẠCH | ≤200℃/5 giây | ||||
| TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CÁCH NHIỆT | ĐỘ BỀN KÉO TỐI THIỂU | (N/mm²) | ≥8.0 | ||
| TỶ LỆ KÉO DÀI TỐI THIỂU | (%) | ≥125 | |||
| KIỂM TRA NGỌN LỬA | EN60332-1-2 | ||||
| TUỔI THỌ PHỤC VỤ LÝ THUYẾT | (năm) | 25 | |||
| BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Tiêu chuẩn ROHS2.0 | ||||
| Quy cách đóng gói | Số lượng đóng gói: 100m | ||||
Dữ liệu kỹ thuật
| Sử dụng | Đối với hệ thống phân phối nhà máy điện mặt trời |
| Tuổi thọ dịch vụ | 25 năm (TUV) |
| Đặc điểm kỹ thuật | Tiêu chuẩn |
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| Chứng nhận | TUV |
| Tên sản phẩm | Cáp quang điện mặt trời DC |
| Màu sắc | Đen, Đỏ, Nâu, Xám hoặc Tùy chỉnh |
| Thông số kỹ thuật1 | 1.5mm2, 2.5mm2, 4.0mm2, 6.0mm2, 10.0mm2, 16.0mm2, 25.0mm2, 35.0mm2 |
| Số lượng lõi | Lõi đơn |
| Gói vận chuyển | Trống hoặc Cuộn |
| Điện áp định mức | Điện áp xoay chiều: 1.0/1.0KV Điện áp một chiều: 1.5KV |
| Kiểm tra điện áp trên cáp đã hoàn thành | AC:6.5KV DC:15KV,5 phút |
| Nhiệt độ môi trường | -40℃~+90℃ |
| Tính chất chịu nhiệt | 120℃,2000h,độ giãn dài khi đứt≥50% |
| Kiểm tra áp suất ở nhiệt độ cao | EN60811-3-1 |
| Kiểm tra nhiệt độ ẩm | EN60068-2-78 |
| Kháng axit và kiềm | EN60811-2-1 |
| Điện trở vùng O tại toàn bộ cáp | EN50396 |
| Kiểm tra độ bền nhiệt | EN60216-2 |
| Kiểm tra uốn lạnh | EN60811-1-4 |
| Sức đề kháng của ánh sáng mặt trời | EN50289-4-17 |
| Kiểm tra ngọn lửa thẳng đứng tại toàn bộ cáp | EN60332-1-2 |
| Kiểm tra hàm lượng Halogen | EN60754-1/EN60754-2 |
| Phê duyệt | TUV SUD EN50618:2014 |
Đặc điểm kỹ thuật
| Tiết diện ngang (mm²) | Cấu trúc dây dẫn (Φn/mm±0.015) | Dây dẫn xoắn (Φmm±0.02) | Cáp OD (Φmm±0,02) | Điện trở DC của dây dẫn (Ω/km) | Sức chứa ở 60ºC(A) | Đóng gói (vật liệu/cuộn) |
| 1×1,5 | 22×0,29 | 1,58 | 4.8 | 13,5 | 25 | 250 |
| 1×2,5 | 36×0,29 | 1,98 | 5,5 | 8.21 | 36 | 100/250/500 |
| 1×4.0 | 56×0,29 | 2,35 | 5.8 | 5.09 | 44 | 100/250/500/5000 |
| 1×6.0 | 84×0,29 | 3.06 | 6.6 | 3.39 | 60 | 100/200 |
| 1×10 | 80×0,4 | 4.6 | 8 | 1,95 | 82 | 100 |
| 1×16 | 120×0,4 | 5.6 | 10 | 1,24 | 122 | 100 |
| 1×25 | 196×0,4 | 6,95 | 12 | 0,795 | 160 | 100 |
| 1×35 | 276×0,4 | 8.3 | 13 | 0,565 | 200 | 100 |
HIỆU SUẤT
Aliquam lorem ante, dapibus in, viverra quis, feugiat Phasellus viverra nulla ut sợ varius laoreet. kiểu tóc srtrum aenean. Ngay cả khi bạn thậm chí không quảng cáo.
KHẢ NĂNG KIỂM SOÁT
Có khả năng kiểm soát tốt hơn và cải thiện trải nghiệm của người dùng, feugiat Phasellus.
ĐẢM BẢO AN TOÀN
Feugiat Phasellus no vrivarra so sợ varius laoreet, fatibus in, vrivarra quis
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
Có khả năng kiểm soát tốt hơn và cải thiện trải nghiệm của người dùng, feugiat Phasellus.


Gửi Email
WhatsApp 
