0102030405
Cáp năng lượng mặt trời màu nâu xám 1×4mm² bền và đáng tin cậy
Tính năng sản phẩm

● Độ bền và khả năng chống chịu đặc biệt
Tiêu chuẩn công nghiệp và chịu được các quy trình lắp đặt và bảo trì nghiêm ngặt nhất. Các loại cáp này được thiết kế để chịu được tải trọng cơ học, bao gồm nén, uốn, căng, tải trọng căng ngang và tác động mạnh, đảm bảo độ bền và độ tin cậy vô song. Trong quá trình lắp đặt, cáp của chúng tôi có thể được định tuyến xung quanh các cạnh sắc của cấu trúc mái mà không có nguy cơ làm hỏng lớp cách nhiệt, nhờ vào cấu trúc chắc chắn của chúng. Vật liệu vỏ bọc chắc chắn đảm bảo rằng cáp duy trì được tính toàn vẹn, kéo dài đáng kể tuổi thọ sử dụng và giảm thiểu rủi ro xảy ra các sự cố như đoản mạch, hỏa hoạn và nguy cơ thương tích cá nhân. Với cáp năng lượng mặt trời của chúng tôi, bạn có thể tin tưởng rằng hệ thống năng lượng mặt trời của mình sẽ hoạt động an toàn và hiệu quả trong nhiều năm tới. Trải nghiệm sự khác biệt với cáp năng lượng mặt trời cao cấp của chúng tôi, thiết lập một tiêu chuẩn mới về hiệu suất và tuổi thọ trong ngành.
● Hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường đầy thách thức

● Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp
Cáp năng lượng mặt trời màu nâu xám của chúng tôi được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu cần thiết về an toàn và hiệu suất. Chúng được thiết kế để cung cấp khả năng truyền tải điện hiệu quả trong khi vẫn tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn cao nhất, mang đến cho khách hàng sự an tâm về độ tin cậy và tuổi thọ của hệ thống quang điện của họ.
Thông số sản phẩm
| Quy cách đóng gói | |||
| TÊN SẢN PHẨM | H1Z2Z2-K | TÀI LIỆU SỐ | PNTK-H1-003 |
| KÍCH CỠ | 1×4mm² | ||
| CƠ SỞ TIÊU CHUẨN EN50618:2014 | |||
| ĐÁNH DẤU | PNTECH TUV EN50618:2014 H1Z2Z2-K 1×4mm² AC1.0/1.0KV DC1.5KV CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PNTECH CHIẾT GIANG | ||
| DẪN ĐẠO | VẬT LIỆU | Đồng mạ thiếc | |
| SỰ THI CÔNG | (N/mm) | TS 56/0,285±0,015 | |
| Ở ĐÓ | (mm) | 2.4 | |
| CÁCH NHIỆT | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 3,8±0,1 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,7 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,53 | |
| MÀU SẮC | Màu xám và nâu | ||
| VỎ KIẾM | VẬT LIỆU | XLPO | |
| ĐƯỜNG KÍNH TRÊN | (mm) | 5,5±0,2 | |
| TRUNG BÌNH.DÀY | (mm) | ≥0,8 | |
| TỐI THIỂU DÀY | (mm) | ≥0,58 | |
| MÀU SẮC | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| HIỆU SUẤT ĐIỆN | ĐIỆN ÁP ĐỊNH MỨC | (V) | AC1.0/1.0KV DC1.5KV |
| NHIỆT ĐỘ ĐÁNH GIÁ | (℃) | -40℃-90℃ | |
| ĐIỀU KIỆN. KHÁNG CỰ | (Ω/km, 20oC) | ≤5.09 | |
| INSU. SỨC CHỐNG CỰ | (MΩ.km,20℃) | ≥580 | |
| VOITAGE VỚI KIỂM TRA ĐỨNG | AC6.5KV hoặc DC15KV, 5 phút | ||
| ĐIỆN ÁP ĐIỆN CƠ SPARK | (KV) | 7 | |
| NHIỆT ĐỘ NGẮN MẠCH | ≤200℃/5 giây | ||
| TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CÁCH NHIỆT | ĐỘ BỀN KÉO TỐI THIỂU | (N/mm²) | ≥8.0 |
| TỶ LỆ KÉO DÀI TỐI THIỂU | (%) | ≥125 | |
| KIỂM TRA NGỌN LỬA | EN60332-1-2 | ||
| TUỔI THỌ PHỤC VỤ LÝ THUYẾT | 25 | ||
| BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Tiêu chuẩn ROHS2.0 | ||
| Quy cách đóng gói | Số lượng đóng gói: 100m, 250m, 500m, 1000m, 2500m, 5000m | ||


Gửi Email
WhatsApp 
